Gợi ý District M:EA13 là ampli đèn tích hợp Class A push-pull thuần analog (không DAC). Muốn integrated bán dẫn hiện đại: TEAC AX-505 hoặc Onkyo Muse Y-40. Đọc thêm: giới thiệu EA13.
FiiO EA13 – Ampli đèn Class A push-pull 28W
FiiO EA13 là ampli tích hợp đèn chân không full-size đầu tiên của FiiO: 2 bóng Sylvania NOS PCF80 (pre) + 4 bóng JJ Electronic EL34 (power), mạch Class A push-pull pentode, công suất tới 28W+28W (4 Ω / 8 Ω, THD+N < 5%) hoặc ≥ 18W+18W (THD+N < 1%). Có 4 ngõ RCA, cọc loa tách 4 Ω / 8 Ω, headphone 6,35 mm, VU meter cơ, potentiometer analog. Không có DAC / streaming onboard: cần nguồn analog (DAC, streamer, mâm, CD). Hai màu Black và Silver. ~430 × 339 × 145 mm · ~17,7 kg. Bảo hành chính hãng 12 tháng tại District M.
- Pure tube: pre Sylvania NOS PCF80 · power JJ EL34 (Séc)
- Output transformer EI silicon steel custom: epoxy + cát, chống rung / che từ
- Potentiometer analog chất lượng cao; encoder chọn 4 input
- VU meter cơ LED amber 2 kênh; RGB trên núm (tắt được)
- Standby tự động sau ~30 phút không tín hiệu (kéo dài tuổi bóng)
- VGP 2026 Planning Award (theo công bố FiiO); Black / Silver
Tube integrated · full-size
Khi muốn ampli đèn thuần, ghép bookshelf hoặc floorstander vừa
EA13 cho hệ stereo khi bạn đã có DAC/streamer (ví dụ FiiO WARMER R2R) hoặc mâm / CD ra RCA. Hãng định vị đủ kéo hầu hết loa bookshelf và một số floorstander. Catalog: Ampli.
Mạch đèn
2× Sylvania NOS PCF80 · 4× JJ EL34 · Class A push-pull
Tầng điện áp: hai bóng Sylvania NOS PCF80 (Mỹ). Tầng công suất: bốn bóng JJ Electronic EL34 (Séc), chế độ pentode Class A push-pull theo mạch kinh điển thập niên 1950 (theo FiiO). Mục tiêu: méo thấp hơn, âm đặc / mượt / trong hơn so với nhiều thiết kế đèn đơn giản. In chữ trên bóng có thể hơi mờ / đổi màu theo lô và oxy hóa: hiện tượng bình thường với đèn chân không, không ảnh hưởng vận hành theo hãng.
Công suất & I/O
Tới 28W+28W · loa 4 Ω / 8 Ω · headphone 6,35 mm
Công suất loa (theo bảng thông số): ≥ 18W+18W ở THD+N < 1%; ≥ 28W+28W ở THD+N < 5% (cả 4 Ω và 8 Ω). Cọc loa tách 4 Ω và 8 Ω: chọn khớp trở kháng loa. SNR loa ≥ 97 dB (A); dải ~20 Hz–60 kHz. Bốn ngõ RCA analog. Headphone 6,35 mm: khoảng 60 mW @ 32 Ω / 185 mW @ 300 Ω (THD+N < 1%); khuyến nghị 16–300 Ω.
Cơ khí & trải nghiệm
Transformer EI custom · VU cơ · RGB núm · standby 30 phút
Output transformer EI silicon steel đặt riêng: đổ epoxy + cát mịn, hộp kín chống rung / che từ / ẩm. Panel nhôm CNC aviation-grade, chassis monoblock, bóng lắp lõm + nắp bảo vệ, cửa gió bên và chân chống rung. Potentiometer analog chỉnh volume. Núm trái (encoder): chọn 4 input; nhấn đơn đổi màu / tắt đèn núm; nhấn đôi tắt đèn núm và backlight VU. Không tín hiệu ~30 phút → standby để tiết kiệm và kéo dài tuổi bóng.
Định vị
Tube thuần · khác integrated Class D / streaming
So TEAC AX-505: AX-505 là Class D bán dẫn, công suất cao hơn, form hiện đại. So Onkyo Muse Y-40: Muse hướng hệ digital/streaming tích hợp hơn. EA13 không giải mã số: cần DAC riêng nếu nguồn là USB/network. Black và Silver cùng mạch; chọn theo rack. Chi tiết dài: bài giới thiệu EA13.Thông số kỹ thuật
Theo công bố FiiO EA13 Parameters và trang EA13.
Ampli & bóng
| Loại | Ampli tích hợp đèn chân không · Class A push-pull |
|---|---|
| Preamp tubes | 2× Sylvania NOS PCF80 |
| Power tubes | 4× JJ Electronic EL34 |
| MCU | ESP32-S3 (điều khiển / UI) |
| Công suất loa | ≥18W+18W (THD+N < 1%) · ≥28W+28W (THD+N < 5%) @ 4 Ω / 8 Ω |
| SNR loa | ≥97 dB (A, THD+N < 5%) |
| Dải tần loa | ~20 Hz – 60 kHz (suy hao < 2,9 dB) |
I/O & headphone
| Đầu vào | 4× RCA analog |
|---|---|
| Đầu ra loa | Cọc 4 Ω · 8 Ω (tách) |
| Headphone | 6,35 mm SE · khuyến nghị 16–300 Ω |
| HP @ 32 Ω | ≥60 mW+60 mW (THD+N < 1%) |
| HP @ 300 Ω | ≥185 mW+185 mW (THD+N < 1%) |
| Volume | Potentiometer analog |
| Nguồn AC | 100–120 V / 220–240 V (selector 230/115 V theo bản) |
Cơ khí & hộp hàng
| Kích thước | ~430 × 339 × 145 mm |
|---|---|
| Khối lượng | ~17,7 kg |
| Màu | Black · Silver |
| Display | VU meter cơ 2 kênh · LED amber |
| Trong hộp | Máy · dây nguồn · HĐSD · tua vít · 2 ốc · thẻ BH |
| Giải thưởng | VGP 2026 Planning Award (theo FiiO) |
| Bảo hành | 12 tháng chính hãng tại District M |
So sánh EA13 · AX-505 · Muse Y-40
EA13 = tube Class A thuần. AX-505 = Class D bán dẫn. Muse Y-40 = integrated Onkyo hiện đại.
| Hạng mục |
EA13Đang xem |
TEAC AX-505Class D integrated |
Onkyo Muse Y-40Integrated hiện đại |
|---|---|---|---|
| Triết lý | Pure tube Class A push-pull | Bán dẫn Class D | Integrated Onkyo Muse |
| DAC onboard | Không | Có (theo dòng AX) | Theo cấu hình Muse |
| Công suất (tham chiếu) | Tới 28W+28W đèn | Cao hơn (Class D) | Theo spec Muse Y-40 |
| Đặc trưng | PCF80+EL34 · VU · 4 RCA | Form TEAC · đo đạc sạch | Hệ Muse · phòng nghe hiện đại |
| Phù hợp khi | Muốn âm đèn · đã có DAC | Muốn công suất / mát / gọn hơn | Muốn hệ Onkyo đồng bộ |
| Xem sản phẩm | Đang xem | Xem AX-505 | Xem Y-40 |











