Gợi ý District M:AIR AMP là streaming power amp gọn: giải mã + stream + kéo loa passive trong một khối. Chỉ cần amp Class D + BT/LINE không mạng: LEVEL 1. Muốn ecosystem BluOS: POWERNODE EDGE. DAC R2R desktop: WARMER R2R. Catalog: Ampli.
FiiO AIR AMP – Streaming power amp 120W
FiiO AIR AMP gom stream mạng, phát local, DAC và ampli công suất vào khung khoảng 207 × 188 × 42 mm (~930 g). Nền SoC X2000, DAC ESS ES9020Q, USB XMOS XU316, Bluetooth module AP6256, tầng công suất TI TPA3255 với mạch phản hồi sau lọc PFFB. Bảy chế độ: USB / Optical / Coaxial / LINE IN / Bluetooth / Streaming / Local playback. Với adapter kèm 48 V / 5 A: ≥ 120W+120W (4 Ω, THD+N < 1%) và ≥ 90W+90W (8 Ω). Nguồn 48 V / 10 A (tuỳ chọn) mở headroom tới ≥ 235W+235W (4 Ω, THD+N < 10%, LINE HIGH theo FiiO). Streaming: Roon Ready, AirPlay, QPlay, NAS / USB local; BT 5.2 SBC/LDAC; MQA full decode trên đường digital hỗ trợ. Có 10-band PEQ, bass/treble, remote IR kèm. Hai màu Black và Silver. Bảo hành chính hãng 12 tháng tại District M.
- Một khối thay stack: streamer + DAC + power amp cho bookshelf / floorstander vừa
- TPA3255 + PFFB: méo thấp, đáp tuyến ổn hơn khi trở kháng loa đổi
- ES9020Q + XU316: USB tới 768 kHz / 32-bit · DSD512; stream / local tới 384 kHz · DSD256
- LAN 1 GbE · Wi-Fi dual-band · BT 5.2 LDAC · anten tích hợp
- Ngõ loa banana 4 mm · SUB OUT RCA · PRE OUT 3,5 mm · LINE IN RCA · opt / coax
- App FiiO Control / web: mode, NAS, volume, PEQ; remote IR kèm theo
- Màn 1,1″ + vòng LED núm chỉnh màu / độ sáng; Black / Silver
Streaming · Decode · Power
Khi muốn loa passive lên “smart” mà không chồng hộp
AIR AMP nhắm bàn nghe, kệ bookshelf hoặc phòng phụ: một dây nguồn, LAN hoặc Wi-Fi, đôi loa 4–8 Ω. Không cần stack streamer + DAC + amp riêng nếu ưu tiên gọn dây và một điểm điều khiển. Cần amp desktop không stream mạng thì chọn LEVEL 1; muốn BluOS ecosystem thì POWERNODE EDGE; muốn tách DAC R2R + tube thì WARMER R2R rồi amp khác.

Công suất
TPA3255 · PFFB · 120W với adapter kèm
Texas Instruments TPA3255 là tầng Class D đã phổ biến trên nhiều streaming amp phổ thông. FiiO thêm mạch post-filter feedback (PFFB): lấy tín hiệu sau lọc đầu ra đưa lại vòng điều khiển, giúp giảm méo và hạn chế đáp tuyến “bị kéo” theo trở kháng loa khi chuyển giữa bookshelf 8 Ω và loa 4 Ω khó hơn.
Với 48 V / 5 A trong hộp (theo FiiO): ≥ 120W+120W @ 4 Ω và ≥ 90W+90W @ 8 Ω (THD+N < 1%, USB/coax/optical hoặc LINE HIGH). SNR / dynamic range loa ≥ 110 dB (A-weighted); THD+N có thể xuống dưới 0,0021% trong điều kiện đo digital. Noise floor loa < 80 μV (A-weighted); trở kháng ra < 0,1 Ω @ 4 Ω; damping factor khoảng 80.
Muốn thêm headroom: nguồn 48 V / ≥ 10 A (không kèm) – bảng FiiO ghi tới ≥ 235W+235W @ 4 Ω (THD+N < 10%, LINE HIGH) hoặc ≥ 155W+155W @ 4 Ω (THD+N < 1%). Thực tế hàng ngày, con số với adapter 5 A hữu ích hơn để chọn loa: bookshelf nhạy vừa và floorstander nhỏ–vừa trong phòng 15–25 m² thường đủ; phòng rất lớn hoặc loa impedance dip sâu nên cân nhắc nguồn 10 A hoặc amp mạnh hơn.

Giải mã & nguồn
ES9020Q · XU316 · bảy đường vào
ESS ES9020Q làm DAC chính; XMOS XU316 (16 nhân) xử lý USB Audio. USB DAC: tới 768 kHz / 32-bit, DSD512 native, MQA full decode (theo FiiO). Coax: tới 192 kHz / 24-bit, DSD64 DoP. Optical: tới 96 kHz / 24-bit. Stream / local: tới 384 kHz / 32-bit, DSD256. MQA full decoding trên các đường digital hỗ trợ, không chỉ USB.
Bảy chế độ làm việc: USB, optical, coaxial, LINE IN (RCA, có switch HIGH/LOW), Bluetooth 5.2 (SBC/LDAC), streaming mạng, local từ USB-A (USB / HDD) hoặc NAS. LINE HIGH phù hợp nguồn consumer (~2 V); LINE LOW khi nguồn line mạnh hơn để tránh clip. Mặt trước: núm MENU/INPUT, màn 1,1″, POWER, núm VOLUME (có standby / mute). Cạnh / sau: USB-C DAC, LAN 1 GbE, Wi-Fi 2,4+5 GHz, anten Wi-Fi/BT tích hợp, jack DC7909 48 V.

Streaming
Roon Ready · AirPlay · QPlay · NAS
Roon Ready chính thức: library Roon đẩy tới amp, tới PCM 384 kHz / DSD256 khi đường truyền đủ. AirPlay từ iPhone / Mac / Apple TV. QPlay với QQ Music (cast, playlist, điều khiển). DLNA có hỗ trợ nhưng FiiO lưu ý giao thức mở, ổn định không đảm bảo 100%. Không liệt kê Spotify Connect / TIDAL Connect / Chromecast trên bảng tính năng hiện tại: nếu sống trên các dịch vụ đó, dùng Roon làm hub hoặc AirPlay khi nguồn hỗ trợ.
Local: USB flash / HDD qua cổng USB-A; NAS qua mạng LAN hoặc Wi-Fi. Điều khiển bằng app FiiO Control hoặc giao diện web: đổi mode, duyệt thư viện, volume, PEQ 10 băng (10 preset + 10 custom), bass/treble độc lập. Remote IR đi kèm cho thao tác nhanh trên ghế nghe. Firmware nâng qua USB local hoặc OTA khi FiiO phát hành bản mới.

Mở rộng hệ
Loa · SUB · PRE · ground
Cọc loa banana 4 mm (cắm dây trần được), trở kháng 4–8 Ω. SUB OUT RCA nối subwoofer active để dựng 2.1: AIR AMP giữ dải trung–cao trên bookshelf, sub lo bass sâu. PRE OUT 3,5 mm đẩy amp / loa active khác nếu muốn AIR AMP làm streamer + pre, còn tầng công suất ngoài chịu tải phòng lớn. Có terminal ground chassis khi hệ nhiễu hum.
LINE OUT (đo FiiO, digital): SNR ≥ 117 dB, THD+N PCM khoảng 0,0007% @ 10 kΩ – đủ sạch khi dùng AIR AMP như pre + streamer. Hai màu nhôm: Black và Silver; vòng LED núm chỉnh màu / độ sáng (cố định hoặc RGB breathing). Form thấp ~42 mm dễ xếp kệ với turntable / DAC rời phía trên nếu sau này mở rộng.

Định vị
Khác LEVEL 1 · khác BluOS · khác stack rời
LEVEL 1 cũng TPA3255 nhưng tập trung power amp + BT/USB/coax/LINE, không Roon/AirPlay/NAS/Wi-Fi dual-band như AIR AMP. AIR AMP đánh đổi: nhiều phần mềm / mạng hơn, form lớn hơn (~207 mm ngang, ~930 g). POWERNODE EDGE mang BluOS, HDMI eARC và ecosystem multi-room Bluesound: nặng phần mềm và giá trị khác; AIR AMP nghiêng về gói FiiO Control + Roon Ready trong khối nhôm nhỏ.
So với ghép streamer + DAC + amp riêng: AIR AMP gọn dây và chỗ, nhưng không thay mọi flagship DAC/amp tách. Hợp khi ưu tiên một khối sạch cho bookshelf hi-fi hiện đại: LAN ổn định, cặp loa 4–8 Ω, remote trên bàn, PEQ tinh chỉnh phòng. Firmware nâng qua local hoặc OTA khi cần.
Thông số kỹ thuật
Theo công bố FiiO AIR AMP parameters và trang sản phẩm AIR AMP.
Tổng quan & phần cứng
| Model | FiiO AIR AMP |
|---|---|
| Loại | Streaming power amplifier · DAC · local / network playback |
| Hardware | SoC X2000 · DAC ES9020Q · USB XU316 · BT AP6256 · AMP TPA3255 (PFFB) |
| Chế độ | USB · Optical · Coaxial · LINE IN · Bluetooth · Streaming · Local |
| Màu | Black · Silver |
| Kích thước | ~207 × 188 × 42 mm |
| Khối lượng | ~930 g |
| Màn hình | 1,1″ LCD |
| Trở kháng loa | 4–8 Ω · damping factor ~80 |
| Điều khiển | 2 núm encoder · POWER · remote IR · app / web |
Cổng vào / ra & mạng
| USB DAC | Type-C (USB Audio) · driver-free mode hỗ trợ |
|---|---|
| USB local / FW | USB-A (nhạc local · nâng firmware) |
| Digital | Optical · Coaxial RCA |
| Analog in | LINE IN RCA · switch HIGH / LOW |
| Loa | Banana 4 mm L/R (cắm dây trần được) |
| SUB OUT | RCA |
| PRE / LINE OUT | 3,5 mm |
| Ground | Terminal banana 4 mm |
| Mạng | LAN 1000M · Wi-Fi 2,4+5 GHz · anten Wi-Fi/BT |
| Nguồn | DC 48 V / ≥ 5 A · jack DC7909 · adapter 48V/5A kèm |
Streaming · Bluetooth · sample rate
| Streaming | Roon Ready · AirPlay · QPlay · DLNA (theo hãng) · NAS |
|---|---|
| Bluetooth | 5.2 · SBC / LDAC (nhận) |
| MQA | Full decoding (đường hỗ trợ) |
| USB DAC | Tới 768 kHz / 32-bit · DSD512 · MQA 8× |
| Stream / Local | Tới 384 kHz / 32-bit · DSD256 |
| Coaxial | Tới 192 kHz / 24-bit · DSD64 DoP |
| Optical | Tới 96 kHz / 24-bit |
| EQ | 10-band PEQ · 10 preset + 10 custom · bass / treble |
| FiiO Link | FiiO Control · OTA / local FW |
Công suất loa (tóm tắt bảng FiiO)
| 48V/5A · digital | ≥ 120W+120W (4 Ω) · ≥ 90W+90W (8 Ω) · THD+N < 1% |
|---|---|
| 48V/5A · LINE HIGH | ≥ 120W+120W (4 Ω) · ≥ 90W+90W (8 Ω) · THD+N < 1% |
| 48V/10A · digital | ≥ 155W+155W (4 Ω, THD+N < 1%) · peak bảng tới 190W+190W (THD+N < 10%) |
| 48V/10A · LINE HIGH | ≥ 155W+155W (4 Ω, THD+N < 1%) · peak bảng tới 235W+235W (THD+N < 10%) |
| SNR / Dyn (loa) | ≥ 110 dB (A-weighted) |
| Noise floor | < 80 μV (A-weighted) |
| Output Z | < 0,1 Ω (4 Ω) |
| LINE OUT SNR | ≥ 117 dB (A-weighted, digital path) |
| Bảo hành | 12 tháng chính hãng tại District M |
So sánh AIR AMP · LEVEL 1 · POWERNODE EDGE
AIR AMP = stream + DAC + power trong khối FiiO. LEVEL 1 = power amp desktop không Roon/NAS. POWERNODE EDGE = streaming amp BluOS (multi-room, HDMI eARC) trong hệ Bluesound.
| Hạng mục | AIR AMPĐang xem | LEVEL 1FiiO | POWERNODE EDGEBluesound |
|---|---|---|---|
| Vai trò | Stream + DAC + power | Power amp + BT/USB/coax | Streaming amp BluOS |
| Amp | TPA3255 + PFFB | TPA3255 | Theo Bluesound |
| Công suất (tham chiếu) | 120W+120W (4 Ω, 5A) | Tới 2×300W (nguồn đủ) | Theo hãng (~2×40W / 8 Ω class) |
| Mạng / ecosystem | Roon · AirPlay · QPlay · NAS | Không Wi-Fi stream | BluOS · multi-room · eARC |
| Form | ~207×188×42 mm | ~181×133×36 mm | Compact wall / shelf |
| Phù hợp khi | Muốn một khối FiiO stream + kéo loa | Amp nhỏ, nguồn đã có | BluOS / TV eARC / multi-room |
| Xem sản phẩm | Đang xem | Xem LEVEL 1 | Xem POWERNODE EDGE |
Câu hỏi thường gặp
AIR AMP có Spotify Connect / TIDAL Connect không?
Theo công bố FiiO hiện tại: trọng tâm Roon Ready, AirPlay, QPlay, NAS / USB local, DLNA. Không liệt kê Spotify Connect / TIDAL Connect / Chromecast như một số streamer khác. Có thể stream qua Roon hoặc AirPlay tùy nguồn.
Adapter 48V/5A có đủ kéo floorstander không?
FiiO định vị đủ bookshelf và floorstander nhỏ–vừa với 120W+120W @ 4 Ω. Phòng lớn / loa khó kéo hơn có thể cân nhắc nguồn 48V/10A hoặc amp mạnh hơn. Luôn khớp trở kháng 4–8 Ω.
HDMI ARC có không?
Không. Digital vào: USB, optical, coaxial. TV: dùng optical hoặc stream từ device khác.
PRE OUT và SUB OUT dùng thế nào?
SUB OUT RCA nối sub active (2.1). PRE OUT 3,5 mm đẩy amp / loa active ngoài khi muốn AIR AMP làm streamer + pre.
Bluetooth là nhận hay phát?
Nhận (Bluetooth receiving) 5.2 với SBC / LDAC: phone / tablet đẩy vào AIR AMP rồi ra loa.
Black và Silver khác gì ngoài màu?
Cùng thông số phần cứng. Chỉ khác hoàn thiện nhôm. Chọn theo loa / nội thất.
Bảo hành bao lâu?
Bảo hành chính hãng 12 tháng tại District M.




