Gợi ý District M: THEATER là UST 4K flagship Formovie (ALPD RGB+, Dolby Vision, loa B&W). Muốn Google TV + Netflix sẵn xem Cinema Edge; UST XGIMI xem AURA 2.
THEATER – UST ALPD 4.0 RGB+, Dolby Vision & Atmos
Máy chiếu Formovie THEATER là máy chiếu ultra short throw nguồn sáng ALPD® 4.0 RGB+ (triple laser), độ sáng 1800 ISO Lumens, độ phân giải 4K UHD (3840 × 2160), tương phản FOFO 3000:1 và dải màu khoảng 107% BT.2020. Hỗ trợ Dolby Vision, HDR10 / HDR10+ decoding, HLG; loa thiết kế cùng Bowers & Wilkins (~30W) với Dolby Atmos & DTS:X; throw 0,23:1 (màn ~100″ chỉ cách khoảng 9″). Bảo hành chính hãng 12 tháng.
- ALPD 4.0 RGB+: triple laser, ~107% BT.2020, giảm speckle
- Dolby Vision + HDR10+ decoding – mạnh streaming HDR
- Loa full-range × 2 + tweeter × 2, tuned by Bowers & Wilkins
- MEMC + ALLM; eye-care cảm biến hồng ngoại
- Android TV 11 · Chromecast · Google Assistant far-field
- HDMI 2.1 × 3 (eARC) · Wi‑Fi 6 · ~9,8 kg · ồn ≤ 28 dB
World’s first Dolby Vision & Atmos UST (theo Formovie)
Laser TV: hình RGB+ rộng gamut, loa B&W sẵn
THEATER nhắm phòng khách muốn UST cao cấp: màu triple laser, HDR Dolby Vision và âm thanh tích hợp mạnh hơn Cinema Edge. So với Cinema Edge đổi lấy RGB+ / Dolby Vision / B&W thay vì Google TV Netflix native; so với AURA 2 khác hệ quang ALPD vs Dual Light.

Thiết kế
Form laser TV: ~550 × 349 × 108 mm, khoảng 9,8 kg
Kích thước khoảng 550 × 349,2 × 107,5 mm, khối lượng khoảng 9,8 kg, finish Cosmos grey. Đặt trên tủ / kệ sát tường dưới màn 80–150″.
Lớn và nặng hơn Cinema Edge (~7 kg) một bậc, đổi lấy hệ loa B&W và light engine RGB+ triple laser.

Nguồn sáng
ALPD® 4.0 RGB+: 1800 ISO, ~107% BT.2020
Light engine triple laser ALPD 4.0 RGB+ (Appotronics): hãng mô tả mạnh hơn ALPD 3.0 khoảng 30%, phủ khoảng 107% BT.2020 / Rec.2020 và hơn 1,07 tỷ màu, kèm công nghệ giảm speckle.
Độ sáng 1800 ISO Lumens – thấp hơn Cinema Edge (2100) một chút nhưng gamut rộng hơn rõ nhờ RGB+. Phù hợp phòng kiểm soát ánh sáng; ban ngày vẫn xem được trên tường trắng theo nhiều review, màn ALR giúp đậm hơn.

Hình ảnh
4K, Dolby Vision, FOFO 3000:1
Độ phân giải 4K UHD 3840 × 2160, refresh 60 Hz, tương phản FOFO 3000:1. Hỗ trợ Dolby Vision, HDR10, HDR10+ decoding và HLG – điểm mạnh streaming Disney+, Apple TV+ và nội dung DV.
MEMC làm mượt chuyển động (thể thao). ALLM giảm latency khi console hỗ trợ. Không hỗ trợ 3D. Keystone 8 điểm; motorized focus.

Siêu gần
Throw 0,23:1 – ~100″ chỉ cách khoảng 9″
Tỷ lệ phóng 0,23:1: màn khoảng 100″ chỉ cần khoảng cách khoảng 9 inch (~23 cm). Kích thước hình khoảng 80″–150″.
Cùng họ throw với Cinema Edge; khác biệt nằm ở light engine RGB+, HDR Dolby Vision và cụm loa B&W chứ không phải khoảng cách chiếu.

Âm thanh
Bowers & Wilkins ~30W, Dolby Atmos & DTS:X
Cụm loa full-range × 2 + tweeter × 2 (tổng khoảng 30W), thiết kế / tinh chỉnh cùng kỹ sư Bowers & Wilkins. Hỗ trợ Dolby Atmos, Dolby Audio, DTS:X và DTS-HD.
Đây là điểm nhiều review khen so với UST cùng tầm: nghe phim/series ngày đầu không bắt buộc soundbar. Muốn surround đầy đủ vẫn có HDMI eARC.

Hệ thống
Android TV 11, Chromecast, Google Assistant
Chạy Android TV™ 11.0 certified với Google Play và Chromecast. Google Assistant far-field (điều khiển giọng từ xa). RAM/ROM 2 GB + 32 GB; SoC MT9629 (cùng nền dòng Formovie UST).
Lưu ý Netflix: theo FAQ Formovie, app Netflix trên store của THEATER có thể tạm không dùng được do tương thích; nên dùng stick/box HDMI (Apple TV, Chromecast…) nếu Netflix là ưu tiên hàng ngày. Cinema Edge chạy Google TV + Netflix native rõ hơn ở điểm này.

Kết nối & vận hành
HDMI 2.1 × 3, Wi‑Fi 6, tuổi thọ ~20.000 giờ
Cổng đầy đủ: HDMI 2.1 × 3 (1 eARC), S/PDIF, LAN, Line Out. Wi‑Fi 6, Bluetooth 5.0. Eye-care: cảm biến hồng ngoại giảm sáng khi có người trước vùng chiếu.
Độ ồn khoảng ≤ 28 dB; công suất tới khoảng ≤ 350 W; tuổi thọ nguồn sáng lý thuyết khoảng 20.000 giờ.

Chọn đúng mức
THEATER vs Cinema Edge vs AURA 2
Chọn THEATER khi ưu tiên Dolby Vision + loa B&W + gamut RGB+. Chọn Cinema Edge khi cần Google TV/Netflix sẵn và form mỏng hơn. Chọn AURA 2 khi muốn Dual Light XGIMI và cụm 4×15W Harman/Kardon.
Entry Formovie: Xming Page One.
Thông số
Hình ảnh & nguồn sáng
| Model | Formovie THEATER |
|---|---|
| Phân loại | UST Laser Projector / Laser TV |
| Light engine | ALPD® 4.0 RGB+ Triple Laser (Appotronics) |
| Hệ thống trình chiếu | TI DLP® |
| Độ phân giải | 4K UHD 3840 × 2160 |
| Độ sáng | 1800 ISO Lumens |
| Độ tương phản (FOFO) | 3000:1 |
| Dải màu | ~107% BT.2020 / Rec.2020 |
| HDR | Dolby Vision · HDR10 · HDR10+ decoding · HLG |
| Refresh | 60 Hz |
| MEMC / ALLM | Có |
| 3D | Không |
| Tuổi thọ nguồn sáng | ~20.000 giờ (lý thuyết) |
Ống kính & lắp đặt
| Kiểu chiếu | Ultra Short Throw |
|---|---|
| Tỷ lệ phóng | 0,23:1 |
| Kích cỡ hình | 80″ – 150″ |
| Keystone | 8 điểm |
| Eye care | Cảm biến hồng ngoại giảm sáng |
Âm thanh
| Loa | Full-range × 2 + Tweeter × 2 (~30W) · Bowers & Wilkins |
|---|---|
| Giải mã | Dolby Atmos · Dolby Audio · DTS:X · DTS-HD |
Hệ thống & kết nối
| SoC | MT9629 |
|---|---|
| RAM / Bộ nhớ | 2 GB / 32 GB |
| Hệ thống | Android TV™ 11.0 |
| Cast / Assistant | Chromecast · Google Assistant far-field |
| Wi‑Fi | Wi‑Fi 6 dual-band |
| Bluetooth | 5.0 |
| HDMI | HDMI 2.1 × 3 (1 eARC) |
| Khác | S/PDIF · LAN · Line Out |
Điện & kích thước
| Độ ồn | ≤ 28 dB |
|---|---|
| Công suất | ≤ 350 W |
| Nguồn | AC 100–240 V, 50/60 Hz |
| Kích thước | 550 × 349,2 × 107,5 mm |
| Khối lượng | 9,8 kg |
| Màu | Cosmos grey |
| Bảo hành | 12 tháng chính hãng |
So sánh UST / Formovie liên quan
Chọn theo Netflix Google TV, Dolby Vision / loa B&W, hoặc Dual Light XGIMI.
| Hạng mục |
Cinema EdgeGoogle TV
|
THEATERĐang xem
|
XGIMI AURA 2UST XGIMI
|
|---|---|---|---|
| Nguồn sáng | ALPD phosphor laser | ALPD 4.0 RGB+ Triple Laser | Dual Light 2.0 |
| Độ sáng | 2100 ISO Lumens | 1800 ISO Lumens | 2300 ISO Lumens |
| Dải màu | ~110% Rec.709 | ~107% BT.2020 | ~99% DCI-P3 |
| HDR | HDR10 / HLG | Dolby Vision · HDR10+ | Dolby Vision · IMAX Enhanced |
| Hệ thống | Google TV · Netflix native | Android TV 11 | Android TV 11 |
| Loa | 15W × 2 | ~30W B&W · Atmos | 4 × 15W HK · Atmos |
| Throw | 0,23:1 | 0,23:1 | 0,177:1 |
| Khối lượng | ~7 kg | ~9,8 kg | ~9 kg |
| Phù hợp | Netflix sẵn · form mỏng | DV + loa B&W · gamut rộng | UST Dual Light · loa 4 driver |
Câu hỏi thường gặp
THEATER khác gì Cinema Edge?
THEATER dùng ALPD 4.0 RGB+ triple laser, Dolby Vision, loa Bowers & Wilkins ~30W và gamut ~107% BT.2020. Cinema Edge sáng ISO cao hơn một chút (2100), form mỏng hơn, và chạy Google TV với Netflix native. Chọn theo ưu tiên: HDR/âm thanh (THEATER) hay Netflix/Google TV gọn (Cinema Edge).
Có xem Netflix trực tiếp trên máy không?
Formovie ghi nhận app Netflix trên Android TV Store của THEATER có thể tạm không dùng được do tương thích. Giải pháp ổn định: cắm stick/box HDMI (Apple TV, Chromecast with Google TV…). Cinema Edge phù hợp hơn nếu Netflix native là bắt buộc.
Khoảng cách chiếu 100″ khoảng bao nhiêu?
Throw 0,23:1: màn khoảng 100″ chỉ cần khoảng 9 inch (~23 cm) từ máy tới màn/tường. Kích thước hỗ trợ khoảng 80–150″.
Loa B&W có đủ không cần soundbar?
Nhiều đánh giá xếp âm thanh THEATER cao trong nhóm UST cùng tầm. Đủ phim/series ngày đầu. Muốn surround đầy đủ dùng HDMI eARC ra soundbar / AVR.
Chơi game trên THEATER có ổn không?
Có ALLM và MEMC; phù hợp game thường / console. Không phải máy latency cực thấp như dòng long-throw gaming chuyên biệt. Một số người dùng phản ánh latency cao nếu không tối ưu chế độ – nên bật ALLM / Game mode khi có.
Bảo hành thế nào?
Bảo hành chính hãng 12 tháng. Giữ hóa đơn và tem để đối soát khi cần hỗ trợ.






