Gợi ý District M:DM15 AKM là máy nghe CD portable dùng đôi AK4493SEQ, USB DAC và Bluetooth phát aptX Lossless. Cùng form nhưng DAC ladder: DM15 R2R. Máy CD AKM khác nhà: EC Zero AKM. Đời CD FiiO trước: DM13. Catalog: DAC.
FiiO DM15 AKM – Máy CD portable, đôi AK4493SEQ
FiiO DM15 AKM là máy nghe CD di động: servo đĩa, USB DAC và Bluetooth transmitter trong 1 thiết kế nhôm nắp kính. Bảng thông số FiiO ghi DAC AK4493SEQ × 2 (trang giới thiệu gọi đôi AK4493S, công nghệ VELVET SOUND), ampli SGM8262 × 2, Bluetooth QCC3086, USB SPV5048, MCU GD32F305RET6. Ba chế độ: CD, USB DAC (PCM tới 384 kHz / 32-bit, DSD256 native) và Bluetooth phát (SBC, aptX, aptX HD, aptX LL, aptX Adaptive, aptX Lossless). Ngõ tai nghe 3,5 mm và 4,4 mm. Desktop mode, ngõ 4,4 mm: tối thiểu 1100mW+1100mW @ 32 Ω. Pin 4700 mAh / 3,85 V, khoảng 6 giờ nghe CD theo điều kiện đo FiiO. Khoảng 144 × 137 × 25,5 mm, khoảng 471,5 g. Bốn màu Black, Silver, Red, White. Bảo hành chính hãng 12 tháng.
- Đôi AK4493SEQ: delta-sigma VELVET SOUND, khác bản R2R cùng vỏ
- Desktop mode: 4,4 mm tới 1100mW+1100mW @ 32 Ω; 3,5 mm tới 295mW+295mW @ 32 Ω
- USB DAC tới 384 kHz / 32-bit và DSD256 native
- Rip CDDA ra WAV khi đĩa vẫn chạy, ghi USB-C (FAT32)
- Coax tới 192 kHz / 24-bit, optical tới 96 kHz / 24-bit, chung jack LO 3,5 mm
- Remote hồng ngoại, cơ đĩa bi thép tự hồi, ESP bật tắt

Giải mã
Đôi AK4493SEQ, không phải mạch R2R
Trang FiiO gọi đây là đôi chip AK4493S theo VELVET SOUND: méo thấp, dải động rộng, tiếng ấm và sân khấu rõ. Bảng thông số ghi đúng mã linh kiện AK4493SEQ × 2, khuếch đại SGM8262 × 2. Đây là bản delta-sigma. Bản DM15 R2R cùng kích thước nhưng ladder 24-bit và chip Bluetooth khác.
USB DAC nhận PCM tới 384 kHz / 32-bit và DSD256 native. Coaxial ra tới 192 kHz / 24-bit. Optical ra tới 96 kHz / 24-bit. Hai ngõ số đi chung jack LO 3,5 mm, kèm cáp chuyển coaxial 3,5 mm trong hộp. DSD256 là trần của USB DAC. Danh sách codec Bluetooth không có DSD.

Công suất
3,5 mm và 4,4 mm, desktop mode tách pin
Hai jack tai nghe: 3,5 mm single-ended và 4,4 mm balanced. FiiO đo khi BASS OFF, ESP OFF. Desktop mode bật, ngõ 4,4 mm: tối thiểu 1100mW+1100mW @ 32 Ω (6 Vrms, THD+N dưới 1%), 700mW+700mW @ 16 Ω, 135mW+135mW @ 300 Ω. Ngõ 3,5 mm desktop: 295mW+295mW @ 32 Ω, 545mW+545mW @ 16 Ω, 35mW+35mW @ 300 Ω. Tắt desktop, 4,4 mm còn khoảng 780mW+780mW @ 32 Ω và 3,5 mm còn 205mW+205mW @ 32 Ω.
Desktop mode là chế độ FiiO đã đăng ký (số bằng ZL202321946664.8): nguồn ngoài đi thẳng, pin không bị xả khi nghe bàn, kể cả lúc công suất cao. Nếu pin đang 0% và máy tắt, sạc vẫn chạy để bảo vệ pin dù desktop mode đang bật. Trở kháng tai khuyến nghị 8-350 Ω cả hai ngõ. SNR ngõ 4,4 mm từ 122 dB (A-weighted), ngõ 3,5 mm từ 119 dB.

Bluetooth và rip
aptX Lossless, vừa nghe vừa chép WAV
Chip QCC3086, Bluetooth 5.4, chỉ phát ra: SBC, aptX, aptX HD, aptX Low Latency, aptX Adaptive và aptX Lossless. Nguồn phát là đĩa hoặc USB. Máy không nhận nhạc Bluetooth vào. FiiO nhắc đặt codec trên thiết bị nhận trước khi ghép. Đường này hợp tai không dây hoặc loa có aptX. Muốn DSD, cắm USB.
Rip chạy song song với phát: chỉ track CDDA, ghi WAV ra bộ nhớ ngoài FAT32 qua USB-C. FiiO khuyên USB-C dung lượng 32 GB trở xuống cho rip và cập nhật firmware. Hộp không kèm đĩa. Cơ đĩa tùy biến, bi thép tự hồi cho đĩa vào ra đỡ cạ. FiiO nói khả năng đọc tương đương firmware DM13 mới nhất, và cơ portable không đọc được mọi đĩa. ESP tăng độ ổn định khi xách máy, không làm đầu đọc khỏe hơn.

Nghe bàn và đi đường
Line cố định, EQ, remote, bốn màu
Jack LO 3,5 mm và LO balanced 4,4 mm. Menu PRE OUT có chế độ LO only: mức line cố định tối đa để vào ampli hoặc loa active, và lúc đó jack tai nghe trên máy tắt. Bật nhầm khi tai nghe còn cắm là rất to. Volume phải chỉnh ở ampli phía sau. Mức line desktop: 2 Vrms (3,5 mm) và 4 Vrms (4,4 mm). Tắt desktop: 1,7 Vrms và 3,4 Vrms.
MAGIC BASS có OFF / 1 / 2, tám EQ preset, tới 24 tổ hợp, trong đó có hướng RETRO. Núm volume gán được thành Play/Pause trong menu. Màn 0,96 inch (80 × 160) hiện pin, mode, EQ, sample rate và danh sách Bluetooth. Remote hồng ngoại đi kèm. Thân nhôm, nắp và mặt trước kính cường lực. Màu: Black, Silver, Red, White. Khi đặt, nói rõ màu. Pin 4700 mAh, sạc QC3.0 / PD2.0 / PD3.0, khoảng 2 giờ với PD3.0. Nghe CD khoảng 6 giờ và USB DAC khoảng 9 giờ khi màn tắt, BASS và EQ tắt, tải 32 Ω, desktop mode tắt.
Thông số kỹ thuật
Theo bảng DM15 parameters và trang FiiO DM15. Công suất là mức tối thiểu FiiO công bố, BASS OFF, ESP OFF.
Tổng quan và kết nối
| Model | FiiO DM15 AKM |
|---|---|
| Loại | Máy nghe CD portable · USB DAC · Bluetooth transmitter |
| Phần cứng | MCU GD32F305RET6 · Op-amp SGM8262 × 2 · DAC AK4493SEQ × 2 · BT QCC3086 · USB SPV5048 |
| Chế độ | CD · USB DAC · Bluetooth phát |
| Màu | White · Black · Red · Silver |
| Kích thước | Khoảng 144 × 137 × 25,5 mm (chưa chân và núm) |
| Khối lượng | Khoảng 471,5 g |
| Màn hình | 0,96 inch · 80 × 160 (bảng thông số ghi LCD, trang giới thiệu ghi TFT) |
| Tai nghe | PO 3,5 mm · PO 4,4 mm |
| Line | LO 3,5 mm · LO 4,4 mm · coax và optical dùng chung LO 3,5 mm |
| USB | Type-C data · Type-C POWER IN riêng |
| Trở kháng tai | PO và BAL: 8-350 Ω |
| Trong hộp | Máy · remote · cáp Type-C · cáp chuyển coaxial 3,5 mm · hướng dẫn nhanh · thẻ bảo hành. Không kèm đĩa. |
Digital, Bluetooth, tone
| USB DAC | Tới 384 kHz / 32-bit · DSD256 native |
|---|---|
| Coaxial out | Tới 192 kHz / 24-bit |
| Optical out | Tới 96 kHz / 24-bit |
| Bluetooth TX | 5.4 · SBC / aptX / aptX HD / aptX LL / aptX Adaptive / aptX Lossless |
| Rip | CDDA ra WAV, nghe song song · FAT32 · USB-C khuyên 32 GB trở xuống |
| BASS | OFF / 1 / 2 |
| EQ | 8 preset, tới 24 tổ hợp với BASS |
| Khác | ESP · D.MODE · hẹn giờ tắt · LO only · núm gán Play/Pause |
Công suất tai nghe
| 4,4 mm desktop @ 32 Ω | ≥ 1100mW+1100mW (6 Vrms, THD+N < 1%) |
|---|---|
| 4,4 mm desktop @ 16 / 300 Ω | ≥ 700mW+700mW · ≥ 135mW+135mW |
| 4,4 mm không desktop @ 32 Ω | ≥ 780mW+780mW (5 Vrms) |
| 3,5 mm desktop @ 32 Ω | ≥ 295mW+295mW (3,1 Vrms) |
| 3,5 mm desktop @ 16 / 300 Ω | ≥ 545mW+545mW · ≥ 35mW+35mW |
| 3,5 mm không desktop @ 32 Ω | ≥ 205mW+205mW (2,6 Vrms) |
| SNR 3,5 / 4,4 mm | ≥ 119 dB / ≥ 122 dB (A-weighted) |
| Nhiễu nền 3,5 / 4,4 mm | < 3,4 μV / < 4,6 μV (A-weighted) |
| Trở kháng ra 3,5 / 4,4 mm | < 1 Ω / < 1,5 Ω |
| THD+N 3,5 mm | USB: < 0,00052% (1 kHz / -6 dB @ 32 Ω) · CD: < 0,0013% (1 kHz / -2 dB @ 32 Ω) |
| THD+N 4,4 mm | USB: < 0,00047% (1 kHz / -10 dB @ 32 Ω) · CD: < 0,0013% (1 kHz / -5 dB @ 32 Ω) |
Line, pin, sạc
| LO 3,5 mm | Desktop 2 Vrms · không desktop 1,7 Vrms · SNR ≥ 119 dB |
|---|---|
| LO 4,4 mm | Desktop 4 Vrms · không desktop 3,4 Vrms · SNR ≥ 123 dB |
| THD+N LO 4,4 mm | USB: < 0,0004% (1 kHz / -7 dB @ 10 kΩ) · CD: < 0,0013% (1 kHz / -1 dB @ 10 kΩ) |
| Pin | 4700 mAh · 3,85 V |
| Nghe CD | Khoảng 6 giờ (3,5 mm volume 24 hoặc 4,4 mm volume 18; màn tắt, BASS/EQ tắt, ESP bật, D.MODE tắt, 32 Ω) |
| USB DAC | Khoảng 9 giờ (cùng mức volume, ESP tắt, các điều kiện còn lại như trên) |
| Sạc | QC3.0 · PD2.0 · PD3.0 · khoảng 2 giờ với PD3.0 |
| Bảo hành | 12 tháng chính hãng |
So sánh DM15 AKM, DM15 R2R và EC Zero AKM
Cùng việc nghe đĩa di động. Khác mạch giải mã, codec Bluetooth và công suất.
| Hạng mục | DM15 AKMĐang xem | DM15 R2RCùng vỏ | EC Zero AKMShanling |
|---|---|---|---|
| DAC | AK4493SEQ × 2 | 24-bit R2R FiiO | AK4493S × 1 |
| USB DAC | 384 kHz · DSD256 | 384 kHz · DSD256 | 768 kHz · DSD512 |
| Bluetooth phát | QCC3086 · có aptX Lossless | QCC3095 · aptX Adaptive | 5.3 · aptX Adaptive |
| 4,4 mm @ 32 Ω | 1100mW+1100mW desktop | 1150mW+1150mW desktop | Tới 836 mW, high gain + nguồn ngoài |
| Pin nghe CD | 4700 mAh · khoảng 6 giờ | Khoảng 7 giờ | 5500 mAh · khoảng 10 giờ có dây |
| Phù hợp khi | Muốn AKM, aptX Lossless, bốn màu | Muốn tiếng ladder cùng form | Cần USB trần cao hơn, pin dài hơn |
| Xem sản phẩm | Đang xem | Xem DM15 R2R | Xem EC Zero AKM |
Câu hỏi thường gặp
DM15 AKM khác DM15 R2R chỗ nào?
Bản AKM dùng đôi AK4493SEQ và Bluetooth QCC3086 có aptX Lossless. Bản R2R dùng DAC ladder 24-bit FiiO và QCC3095, không có aptX Lossless, công suất balanced desktop cao hơn một bậc. Kích thước và việc nghe đĩa là cùng hướng. Xem DM15 R2R.
Máy có nhận Bluetooth không?
Không. DM15 AKM chỉ phát Bluetooth ra tai nghe hoặc loa. Nguồn vào là đĩa CD hoặc USB.
Desktop mode dùng lúc nào?
Khi để bàn và cắm nguồn. Chế độ này bỏ qua pin để đỡ chai pin và mở mức công suất cao hơn. Công suất 1100mW+1100mW là số đo lúc desktop mode bật.
Rip đĩa được không?
Được với track CDDA, ghi WAV ra USB-C định dạng FAT32, đĩa vẫn phát. FiiO khuyên USB từ 32 GB trở xuống. Không rip được định dạng khác CDDA.
LO only có tắt tai nghe không?
Có. Bật LO only thì jack tai nghe trên máy tắt và mức line lên tối đa. Hạ volume ở ampli hoặc loa phía sau trước khi bật.
Đĩa nào đọc được?
FiiO nói khả năng đọc ngang firmware DM13 mới, và cơ portable không đảm bảo mọi đĩa. ESP giúp ổn định khi di chuyển, không làm đầu đọc khỏe hơn. Firmware sau có thể cải thiện thêm.
Bốn màu có khác tiếng không?
Không. Black, Silver, Red và White cùng thông số. Chỉ khác lớp nhôm. Nói màu khi đặt.
Bảo hành bao lâu?
Bảo hành chính hãng 12 tháng. Giữ hóa đơn và thẻ bảo hành trong hộp.





